Trước giờ mở cửa phiên sáng 23/6, giá vàng miếng SJC được các thương hiệu lớn điều chỉnh giảm nhẹ so với đầu giờ sáng qua.

Trong khi đó, đầu giờ sáng 23/6 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới được niêm yết trên Kitco ở mức 4.191 USD/ounce, tăng 42 USD/ounce so với đầu giờ sáng qua.

Vàng 9999 PNJ hôm nay 23/6/2026 bao nhiêu 1 chỉ?

Theo cập nhật lúc 8h ngày 23/6/2026, giá vàng 9999 tại PNJ được niêm yết quanh mức 14,3 - 14,86 triệu đồng/chỉ, tùy loại.

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
  • Covers content
  • Not interested
  • Inappropriate
  • Seen too often

ADBRO is the full service ad network for high impact contextual advertising with direct access to the exclusive in-image inventories across major local publishers.

We provide free creative adaptation into rich media, interactive and playable ads formats. Campaigns in our channel are delivered under guaranteed prices for actions with programmatic & managed delivery. We provide contextually segmented in-target audiences for over 60 industries with a full range of brand safety solutions.

ADBRO operates across SE Asia, including Singapore, Vietnam, Indonesia, Thailand, Philippines and Malaysia.

To test our channel for your advertising campaigns or consider partnership programs for publishers, please contact us at www.adbro.me

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)

Bảng giá vàng 9999 tại PNJ được cập nhật lúc 8h ngày 23/6/2026

Loại vàng

Giá mua vào

Giá bán ra

Đơn vị

Vàng miếng SJC 999.9

14.560.000

14.860.000

đồng/chỉ

Nhẫn trơn PNJ 999.9

14.550.000

14.850.000

đồng/chỉ

Vàng Kim Bảo 999.9

14.550.000

14.850.000

đồng/chỉ

Vàng Phúc Lộc Tài 999.9

14.550.000

14.850.000

đồng/chỉ

Vàng nữ trang 999.9

14.300.000

14.700.000

đồng/chỉ

Bảng giá một số loại vàng khác tại PNJ được cập nhật lúc 8h ngày 23/6/2026

Loại vàng

Giá mua vào

Giá bán ra

Đơn vị

Vàng PNJ - Phượng Hoàng

14.550.000

14.850.000

đồng/chỉ

Vàng nữ trang 999

14.285.000

14.685.000

đồng/chỉ

Vàng nữ trang 9920

13.962.000

14.582.000

đồng/chỉ

Vàng nữ trang 99

13.933.000

14.553.000

đồng/chỉ

Vàng 916 (22K)

12.845.000

13.465.000

đồng/chỉ

Vàng 750 (18K)

10.035.000

11.025.000

đồng/chỉ

Vàng 680 (16.3K)

9.006.000

9.996.000

đồng/chỉ

Vàng 650 (15.6K)

8.565.000

9.555.000

đồng/chỉ

Vàng 610 (14.6K)

7.977.000

8.967.000

đồng/chỉ

Vàng 585 (14K)

7.610.000

8.600.000

đồng/chỉ

Vàng 416 (10K)

5.125.000

6.115.000

đồng/chỉ

Vàng 375 (9K)

4.523.000

5.513.000

đồng/chỉ

Vàng 333 (8K)

3.905.000

4.895.000

đồng/chỉ

So sánh giá vàng tại PNJ với các thương hiệu lớn trên thị trường

Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại PNJ với các thương hiệu lớn tại thị trường Việt Nam (tính đến 8h ngày 23/6/2026)

Thương hiệu

Loại vàng

Giá mua vào

Giá bán ra

Đơn vị


PNJ

Vàng miếng SJC 999.9

14.560.000

14.860.000

đồng/chỉ

Nhẫn Trơn PNJ 999.9

14.550.000

14.850.000

đồng/chỉ


SJC

Vàng SJC 1L, 10L, 1KG

14.560.000

14.860.000

đồng/chỉ

Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

14.550.000

14.8500.000

đồng/chỉ

Doji

Vàng miếng SJC

14.560.000

14.860.000

đồng/chỉ

Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng

14.560.000

14.860.000

đồng/chỉ

Bảo Tín Minh Châu

Vàng miếng SJC 999.9

14.560.000

14.860.000

đồng/chỉ

Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9

14.440.000

14.790.000

đồng/chỉ

Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9

14.440.000

14.790.000

đồng/chỉ


Phú Quý

Vàng miếng SJC

14.560.000

14.860.000

đồng/chỉ

Nhẫn tròn Phú Quý 999.9

14.520.000

14.820.000

đồng/chỉ

Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.

Theo VTC News