
Vàng 9999 PNJ hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?
Theo cập nhật mới nhất, giá vàng 9999 tại PNJ được niêm yết ở mức 15,4 - 16,07 triệu đồng/chỉ, tùy loại. Mức chênh lệch mua vào - bán ra hiện dao động khoảng 300.000 đồng/chỉ.

Giá vàng 9999 tại PNJ được cập nhật liên tục trong ngày. (Ảnh: AI)
Bảng giá vàng 9999 tại PNJ hôm nay
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 tại PNJ được cập nhật lúc 8h15 ngày 28/5/2026
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng SJC 999.9 |
15.770.000 |
16.070.000 |
VND/chỉ |
|
Nhẫn trơn PNJ 999.9 |
15.700.000 |
16.000.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
15.700.000 |
16.000.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 |
15.700.000 |
16.000.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng nữ trang 999.9 |
15.450.000 |
15.850.000 |
VND/chỉ |
Bảng giá một số loại vàng khác tại PNJ được cập nhật lúc 8h20 ngày 28/5/2026
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng PNJ - Phượng Hoàng |
15.700.000 |
16.000.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng nữ trang 999 |
15.434.000 |
15.834.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng nữ trang 9920 |
15.103.000 |
15.723.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng nữ trang 99 |
15.072.000 |
15.792.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 916 (22K) |
13.899.000 |
14.519.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 750 (18K) |
10.998.000 |
11.888.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 680 (16.3K) |
9.888.000 |
10.778.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 610 (14.6K) |
8.779.000 |
9.669.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 585 (14K) |
8.382.000 |
9.272.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 416 (10K) |
5.704.000 |
6.594.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 375 (9K) |
5.054.000 |
5.994.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 333 (8K) |
4.338.000 |
5.278.000 |
VND/chỉ |
So sánh giá vàng tại PNJ với các thương hiệu lớn trên thị trường
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng tại PNJ với các thương hiệu lớn hàng đầu trên thị trường Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật theo diễn biến thị trường tính đến sáng ngày 28/05/2026
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
157.700.000 |
160.700.000 |
VND/lượng |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
157.700.000 |
160.700.000 |
VND/lượng |
|
Doji |
Vàng miếng SJC | 158.500.000 | 161.500.000 | VND/lượng |
|
Bảo Tín Minh Châu |
Vàng miếng SJC 999.9 | 157.700.000 | 160.700.000 | VND/lượng |
|
Phú Quý |
Vàng miếng SJC | 157.500.000 | 160.700.000 | VND/lượng |
|
Mi Hồng |
Vàng miếng SJC | 157.200.000 | 159.000.000 | VND/lượng |
Lưu ý, trên đây chỉ là mức giá tham khảo, giá vàng mua vào – bán ra tại PNJ và các thương hiệu khác có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường. Vì vậy, người mua nên kiểm tra kỹ giá vàng tại thời điểm giao dịch thực tế để có được thông tin chính xác, hạn chế rủi ro.

Theo VTC News