Chuẩn bị cho Triểnlãm ô tô Paris diễn ra vào tháng 9 tới, Lexus công bốnhững thay đổi với dòng xe IS tại thị trường châu Âu,gồm một số thay đổi nhỏ về hình thức, bổ sung trangthiết bị và thêm một bản động cơ diesel. Giá bán khôngthay đổi. 

Nếu không chú ý, khó nhận thấy thay đổi về hình thứccủa dòng Lexus IS phiên bản 2011, cả bản sedan vàcoupe-mui xếp, vì chỉ giới hạn ở cụm đèn trước dùngđèn LED, cụm đèn sau có chút thay đổi, thiết kế lướitản nhiệt mới, màu sơn mới và thiết kế bộ la-zănghợp kim. Nội thất hầu như không đổi.

Những thay đổi trên Lexus IS 2011

Những thay đổi khác cho bản SE-I của Lexus IS gồm cầngạt nước cảm biến mưa, gương chiếu hậu chống chói tựđộng cùng bộ ghế trước bọc da có sưởi.

Những thay đổi trên Lexus IS 2011

Với phiên bản 2011, dòng IS có thêm phiên bản 200d sửdụng phiên bản 150 mã lực của động cơ diesel 2.2L đangdùng cho xe IS 220d công suất 177 mã lực. Trên thịtrường Anh, bản IS 200d sẽ thay thế IS 220d, còn ở cácthị trường châu Âu khác như Đức, Lexus sẽ bán đồng thờicả hai phiên bản.

Xe Lexus IS 200d có khả năng tăng tốc 0-100km/h trong10,2 giây và đạt vận tốc tối đa 205km/h. Mức tiêu thụnhiên liệu trung bình là 5,1 lít/100km, lượng khí thảiCO2 134g/km (so với mức 148g/km của bản IS 220d).

Ngoài ra, cũng có những thay đổi đối với động cơ xăngV6 2.5L trên xe IS 250 và IS 250C coupe mui xếp hộp sốtự động 6 cấp. Lexus cho biết, động cơ V6 trên các xenày được cải tiến để đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro5trong tương lai.

Trong khi chỉ số công suất và mô-men xoắn không đổi ởmức 208 mã lực và 252Nm, mức tiêu thụ nhiên liệu đượcnhà sản xuất hứa hẹn giảm từ 9,1 lít/100km xuống còn 8,4lít/100km, và lượng khí thải CO2 giảm từ 209g/km xuốngcòn 195g/km.

Lexus IS phiên bản 2011 sẽ chính thức ra mắt tạiTriển lãm ô tô Paris vào tháng tới, và sẽ có mặttrên thị trường ngay sau đó.

Những thay đổi trên Lexus IS 2011
Những thay đổi trên Lexus IS 2011
Những thay đổi trên Lexus IS 2011
Những thay đổi trên Lexus IS 2011
Những thay đổi trên Lexus IS 2011

Giá xe Lexus IS 2011tại Anh: 

Phiên bản

Giá (bảng Anh)

Quy đổi sang USD

IS 200d SE

24.350

37.550

IS 250 SE

25.260

38.950

IS 200d SE-I

26.610

41.000

IS 250 SE-I

27.880

42.990

IS 200d F-Sport

28.290

43.620

IS 250 F-Sport

30.485

47.000

IS 250 SE-L

30.485

47.000

IS 250C SE-I

35.996

55.500

IS 250C SE-L

40.941

63.130

Theo Phạm Vũ
Dân Trí